giặc cỏ

Học thuật
Thân thiện
giặc cỏ

Một nhóm giặc cỏ đang bị quân lính đuổi bắt trong một khu rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giặc nhỏ, quấy nhiễumột địa phương: Chỉ một nhóm phiến loạn, cướp bóc hoặc kẻ chống đối quy mô nhỏ, hoạt động cục bộ trong một vùng, không phải một lực lượng lớn hay mối đe dọa nghiêm trọng đến triều đình hay chính quyền trung ương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời loạn lạc, nhiều nơi nổi lên giặc cỏ, khiến dân chúng không thể an cư lạc nghiệp.
    • Triều đình không mấy quan tâm đến bọn giặc cỏvùng biên ải xa xôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giặc cỏ nổi lên": chỉ sự bùng phát, nổi dậy của các toán giặc nhỏ tại địa phương.
    • Nghe tin giặc cỏ nổi lên cướp phá, quan huyện vội điều binh dẹp loạn.
  • "coi thường giặc cỏ": thái độ xem nhẹ, không coi những kẻ quấy nhiễu địa phương mối nguy lớn.
    • Chớ nên coi thường giặc cỏ, nếu không dẹp sớm, chúng sẽ tập hợp thành giặc lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Giặc (danh từ): kẻ thù xâm lược, kẻ cướp, phiến loạn (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Giặc giã (danh từ): tình trạng giặc, chiến tranh, loạn lạc.
  • Thổ phỉ (danh từ): giặc cướpvùng núi, biên giới.
  • Cường đạo (danh từ): kẻ cướp của giết người, thường hoạt động thành từng nhóm.
Từ đồng nghĩa
  • Giặc nhỏ: giặc quy mô không lớn.
  • Giặc quấy: giặc chuyên đi quấy nhiễu, cướp bóc.
  • Loạn quân: quân nổi loạn (có thể dùng cho cả lực lượng lớn nhỏ).
Thành ngữ liên quan
  • "Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh": Thành ngữ nhấn mạnh tinh thần chống giặc ngoại xâm; tuy nhiên, "giặc cỏ" thường không được dùng trong ngữ cảnh này chỉ mối đe dọa nhỏ, cục bộ.
  • "Cõng rắn cắn nhà": Hành động dẫn giặc (có thể giặc lớn hoặc giặc cỏ) về hại đồng bào, hại làng xóm mình.
giặc cỏ

Một nhóm giặc cỏ đang bị quân lính đuổi bắt trong một khu rừng.

  1. Giặc nhỏ quấy nhiễumột địa phương.